BÁO GIÁ SẢN PHẨM
Báo giá Thép hộp
Báo giá Sắt thép
Báo giá Tôn các loại
Báo giá Xà gồ
Báo giá Lưới thép
Báo giá Vật Liệu Khác
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
Hôm nay: 6,120 | Tất cả: 5,395,836
THÔNG TIN MỚI
O dau ban thep hinh V gia canh tranh nhat hien nay tren thi truong
Ở đâu bán thép hình V giá cạnh tranh nhất hiện nay trên thị trường
O dau ban thep hinh V gia re tai kho
ở đâu bán thép hình V giá rẻ tại kho
Bảng giá thép hình V nhúng kẽm cập nhật tháng 10 năm 2017
Bang gia thep hinh V ma kem cap nhat thang 10 nam 2017
Bảng giá thép hình V mạ kẽm cập nhật tháng 10 năm 2017
 
Sắt thép | THÉP HÌNH U
THÉP HÌNH U
 

Công ty TNHH Khanh Kiều chúng tôi là nhà phân phối chính thức các sản phẩm Thép hình
Với kinh nghiệm nhiều năm trong lĩnh vực phân phối thép hình, chắc chắn sẽ mang lại sự hài lòng cho Quý Khách!
Để có giá thép hình tốt nhấ Quý khách vui lòng liên hệ:

Bạn muốn biết giá thép hình H, I, U, V hôm nay thế nào? Bạn muốn biết công ty nào bán thép hình H, I, U, V chất lượng và uy tín nhất !.

Hiện nay bạn có thể ra google tìm hiểu một số công ty thép, các cửa hàng vật liệu xây dựng tại HCM, có rất nhiều địa điểm bán các loại thép hình nhưng để tìm một địa điểm uy tín chất lượng để mua thép hình H, I, U, V thì rất khó.

CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU
ADD : 14 Sông Thao, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp.HCM
ĐT : 028.6678.7700 - 6673.7700  -  Fax : 028.6292.0521

Hotline : 0904.729.792 - 0904.820.802 Ms.Linh
Email :  vlxdkhanhkieu@gmail.com  - thepkhanhkieu@gmail.com
Website : satthepmiennam.com - thepkhanhkieu.com - chothepmiennam.com

Công ty chúng tôi chuyên cung cấp các mặt hàng vật liệu xây dựng như  thép ống, thép hộp, thép hìnhtôn, xà gồ, lưới b40sắt thép xây dựng,... với giá tốt nhất thị trường.Chúng tôi kinh doanh lấy UY TÍN LÀ CỐT LÕI nên đến với chúng tôi quý khách sẽ yên tâm về giá và chất lượng.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U như sau :

 BẢNG BÁO GIÁ THÉP HÌNH U

Độ dày, quy cách lớn vui lòng liên hệ: 0904.729.792 - 0904.820.802 Ms.Linh

STT QUY CÁCH  KG/M  ĐVT  ĐƠN GIÁ 
 KG   CÂY 6M   MẠ KẼM   NHÚNG KẼM 
1 U50*30*2.2*6M       2.30 cây 6m   16,000          220,800    302,716.80             378,782
2 U50*6M D       3.84 cây 6m   15,800          364,032    500,797.44             627,794
3 U63*6M       4.50 cây 6m   15,700          423,900    584,172.00             732,996
4 U75*40*6M        6.92 cây 6m   14,800          614,496    860,958.72          1,089,817
5 U80*6M M       3.50 cây 6m   15,000          315,000    439,656.00             555,408
6 U80*6M M       4.00 cây 6m   15,000          360,000    502,464.00             634,752
7 U80*40*4*6M       5.16 cây 6m   15,300          473,688    657,466.56             828,118
8 U80*43*4.5*6M       7.00 cây 6m   14,800          621,600         870,912          1,102,416
9 U100*42*3.3*6M       5.50 cây 6m   14,500          478,500         667,392             842,292
10 U100*6M M       6.67 cây 6m   15,400          616,308         845,382          1,057,488
11 U100*45*3.8*6M       7.30 cây 6m   14,600          639,480         890,191          1,122,331
12 U100*48*5.3*6M       8.60 cây 6m   14,800          763,680      1,059,038          1,332,518
13 U100*50*5.0*6M       9.36 cây 6m   15,000          842,400      1,163,860          1,461,508
14 U120*6M M       7.00 cây 6m   14,900          625,800         866,208          1,088,808
15 U120*50*5.7*6M       7.50 cây 6m   14,400          648,000         905,580          1,144,080
16 U120*52*5.4*6M       9.30 cây 6m   15,000          837,000      1,156,399          1,452,139
17 U125*65*6.0*6M     13.40 cây 6m   15,000       1,206,000      1,666,210          2,092,330
18 U140*52*4.2*6M       9.00 cây 6m   14,500          783,000      1,080,648          1,366,848
19 U140*53*4.7*6M     10.00 cây 6m   14,500          870,000      1,200,720          1,518,720
20 U140*56*5.5*6M     11.60 cây 6m   15,200       1,057,920      1,441,555          1,810,435
21 U140*58*6*6M     14.53 cây 6m   15,000       1,307,700      1,788,236          2,250,290
22 U150*75*6.5*6M     18.60 cây 6m   15,000       1,674,000      2,289,139          2,880,619
23 U160*54*5.2*6M     12.50 cây 6m   14,700       1,102,500      1,515,900          1,913,400
24 U160*54*5.5*6M     13.20 cây 6m   14,800       1,172,160      1,608,710          2,028,470
25 U160*65*5.0*6M     14.00 cây 6m   15,000       1,260,000      1,723,008          2,168,208
26 U180*64*5.3*6M     15.00 cây 6m   15,000       1,350,000      1,846,080          2,323,080
27 U200*69*5.4*6M     17.00 cây 6m   15,000       1,530,000      2,070,600          2,589,576
28 U200*73*8.5*6M     23.50 cây 6m   15,000       2,115,000      2,862,300          3,579,708
29 U250*75*9*6M     25.80 cây 6m   15,000       2,322,000      3,142,440          3,930,062
30 U250*78*7.0*6M     27.41 cây 6m   15,300       2,516,238      3,387,876          4,224,648
31 U300*85*7.5*6M     34.46 cây 6m   15,300       3,163,428      4,215,423          5,223,585
32 U380*100*10.5*16*6M     54.50 cây 6m   18,800       6,147,600      7,811,376          9,405,828
Độ dày, quy cách khác vui lòng liên hệ : 0904.729.792 - 0904.820.802 Ms.Linh


Lưu ý : 
   

-   Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, giá này có thể thay đổi, để có giá chính xác quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp.

-   Đơn giá trên đã bao gồm VAT 10%.
-   Dung sai trọng lượng và độ dày thép hộp, thép ống, tôn, xà gồ +-5%, thép hình +-10% nhà máy cho phép. Nếu ngoài quy phạm trên công ty chúng tôi chấp nhận cho trả, đổi hoặc giảm giá. Hàng trả lại phải đúng như lúc nhận (không sơn, không cắt, không gỉ sét)
-   Công ty chúng tôi có xe vận chuyển lớn nhỏ đến tận công trình cho quý khách trên toàn quốc.
-   Công ty chúng tôi có nhiều chi nhánh và kho hàng trên khắp Tp.HCM nên thuận tiện cho việc mua hàng nhanh chóng và thuận tiện cho quý khách. Kho hàng tại các quận THỦ ĐỨC, HÓC MÔN, BÌNH CHÁNH, BÌNH DƯƠNG, BÌNH TÂN, BÌNH THẠNH, Quận 6,7,8,....

-   Phương thức thanh toán : Thanh toán tiền mặt hoặc chuyển khoản.

Tài khoản công ty : CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU. STK : 0601.0055.5487 Ngân hàng Sacombank - PGD Phan Xích Long
                            CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU. STK : 207982599 Ngân hàng ACB - PGD Maximark Cộng Hòa 2
                            CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU. STK : 0501000113675 Ngân hàng Vietcombank - CN Bắc Sài Gòn
                            CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU. STK : 2211100379005 Ngân hàng MB Bank - CN Lê Quang Định

Tài khoản cá nhân : TRẦN THỊ THANH XUÂN. STK : 0600.6379.9761 - Ngân hàng Sacombank - CN 8/3
                             TRẦN THỊ THANH XUÂN. STK : 0441000674441 Ngân hàng Vietcombank - CN Etown Cộng Hòa
                             TRẦN THỊ THANH XUÂN. STK : 207977459 Ngân hàng ACB - CN Maximark Cộng Hòa 2


Ngoài ra, chúng tôi còn cung cấp thép hình, thép ống, tôn, xà gồ,lưới b40 mạ kẽm, lưới b40 bọc nhựa...

ĐẶC BIỆT CÓ CHIẾT KHẤU CAO CHO NGƯỜI GIỚI THIỆU

MỌI THẮC MẮC VUI LÒNG LIÊN HỆ : 0904.729.792 - 0904.820.802 Ms.Linh

KÍNH CHÚC QUÝ KHÁCH SỨC KHỎE VÀ THÀNH ĐẠT !

 

Tag : thep hinh h, thep hinh i, thep hinh u, thep hinh i80, thep hinh i100, thep hinh i120, thep hinh i150, thep hinh i175, thep hinh i200, thep hinh i250, thep hinh i300, thep hinh i350, thep hinh i400, thep hinh i450, thep hinh i500, thep hinh i550, thep hinh i600, thep hinh i700, thep hinh i800, thep hinh i900, thep hinh h100, thep hinh h125, thep hinh h150, thep hinh h200, thep hinh h250, thep hinh h300, thep hinh h350, thep hinh h400, thep hinh h500, thep hinh h600, thep hinh h700, thep hinh h800, thep hinh h900, thep hinh u80, thep hinh u100, thep hinh u120, thep hinh u150, thep hinh u160, thep hinh u180, thep hinh u200, thep hinh u250, thep hinh u300, thep hinh u380,...

 
CÔNG TY TNHH VẬT LIỆU XÂY DỰNG KHANH KIỀU
Chuyên cung cấp các loại: thép hình - thép hộp - thép ống - xà gỗ - lưới b40 -tôn - kẽm gai - gia công mạ kẽm/nhúng kẽm
ADD : 14 Sông Thao, Phường 2, Quận Tân Bình, Tp.HCM
Tel: 08.6678.7700 - 6673.7700 - Fax: 08.6292.0521
Email: vlxdKhanhKieu@gmail.com | thepkhanhkieu@gmail.com
Hotline: 0904.820.802 Gặp Linh - 0904.807.897 Gặp Phương